vụn vặt

Học thuật
Thân thiện
vụn vặt

Những chuyện vụn vặt không nên làm ta mất tập trung vào mục tiêu chính.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ nhặt, không đáng kể, không quan trọng: Dùng để miêu tả những sự vật, sự việc, chi tiết giá trị hoặc tầm ảnh hưởng rất nhỏ, không đáng phải bận tâm hoặc chú ý nhiều.
    • Lặt vặt, vụn: Thường chỉ những điều tỉ mỉ, rời rạc thiếu tính hệ thống hoặc tầm vóc lớn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đừng để tâm đến những chuyện vụn vặt ấy. (Đừng bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt, không đáng kể ấy.)
    • Anh ấy thường sa đà vào những chi tiết vụn vặt quên mất bức tranh tổng thể. (Anh ấy thường bị cuốn vào những chi tiết nhỏ nhặt quên mất cái nhìn tổng quát.)
    • Công việc vụn vặt hằng ngày khiến ấy mệt mỏi. (Những công việc lặt vặt hằng ngày khiến ấy cảm thấy mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán sự thiếu tập trung vào điều cốt yếu: Thường dùng khi muốn nhấn mạnh việc ai đó đang chú ý đến những điều không quan trọng, làm phân tán mục tiêu chính.

    • Đừng vụn vặt trong cuộc thảo luận, hãy đi vào vấn đề chính. (Đừng sa đà vào những điều nhỏ nhặt trong cuộc thảo luận, hãy tập trung vào vấn đề cốt lõi.)
  • Dùng trong văn chương, báo chí để miêu tả chi tiết thừa: Thường xuất hiện khi nhận xét về một tác phẩm, một câu chuyện quá nhiều chi tiết rườm rà.

    • Tác giả nên cắt bớt những tình tiết vụn vặt để cốt truyện thêm chặt chẽ. (Tác giả nên lược bỏ những tình tiết rời rạc, nhỏ nhặt để câu chuyện thêm phần chặt chẽ, mạch lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Vụn (tính từ): Chỉ vật thể bị vỡ, bẻ thành những mảnh rất nhỏ. ( dụ: )
  • Vặt vãnh (tính từ): Gần nghĩa với "vụn vặt", chỉ những việc nhỏ lẻ, không đáng kể. ( dụ: )
  • Lặt vặt (tính từ): Đồng nghĩa, chỉ những thứ nhỏ nhặt, lẻ tẻ. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ nhặt: tính chất không quan trọng, tầm thường.
  • Tầm thường: Không đặc biệt, không đáng chú ý.
  • Linh tinh: Lộn xộn, không trật tự, gồm nhiều thứ lẻ tẻ.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa hoặc tác động lớn, đáng được coi trọng.
  • Hệ trọng: Rất quan trọng, ảnh hưởng nghiêm trọng.
  • Cốt yếu: phần chính, phần quan trọng nhất, không thể thiếu.
  • To tát: Lớn lao, quan trọng (thường dùng với sự việc).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chuyện vụn vặt: Chỉ những câu chuyện, sự việc nhỏ nhặt, không đáng bàn.
    • Cuộc họp chỉ toàn bàn những chuyện vụn vặt. (Cuộc họp chỉ thảo luận toàn những việc không quan trọng.)
  • Công việc vụn vặt: Chỉ những công việc lẻ tẻ, nhỏ nhặt, thường lặp đi lặp lại.
    • ấy dành cả buổi sáng để giải quyết đống công việc vụn vặt trên bàn. ( ấy dành cả buổi sáng để xử lý đống việc nhỏ lẻ trên bàn làm việc.)
vụn vặt

Những chuyện vụn vặt không nên làm ta mất tập trung vào mục tiêu chính.

  1. tt. Nhỏ nhặt, không đáng kể: để ý làm những chuyện vụn vặt ấy Xưa nay, tôi chỉ quen với những cái vụn vặt, nhem nhọ ( Hoài) lược bớt những tình tiết vụn vặt của câu chuyện.