vụn vặt

  1. tt. Nhỏ nhặt, không đáng kể: để ý làm những chuyện vụn vặt ấy Xưa nay, tôi chỉ quen với những cái vụn vặt, nhem nhọ ( Hoài) lược bớt những tình tiết vụn vặt của câu chuyện.
vụn vặt
Những chuyện vụn vặt không nên làm ta mất tập trung vào mục tiêu chính.